Tỷ giá JPY (Yên Nhật)

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay là 1 JPY = 157 VNĐ. Tỷ giá trung bình JPY được tính từ dữ liệu của 19 ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật.

Bảng tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 19 ngân hàng

Đơn vị tính: VNĐ (Việt Nam Đồng)

Ngân hàngMua TMMua CKBánBán chuyển khoản
ACB158.19158.99165.10165.10
VPBank158.36158.86165.64166.14
Hong Leong Bank 157.86159.56164.26-
VietBank158.71159.19-164.31
TPBANK156.06158.56167.39166.04
HSBC157.59159164.27164.27
GPBank-159.41164.83-
Saigonbank158.56159.04165.91164.91
KienLongBank156.45158.15165.71-
OCB158.79160.29164.85164.35
BIDV157.46158.41166.13-
MBBank156.89158.89166.58-
ABBANK157.17157.80166.29165.80
VietinBank158.40158.40166.35-
LPBank157.20158.20165.94167.94
Vietcombank156.93158.51166.09-
Agribank157.97158.60165.78-
Sacombank159.89160.39164.92164.42
Nam A Bank157.26160.26163.49-

Ở bảng so sánh tỷ giá bên trên, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Nguồn: Tổng hợp bởi Travandon.com

Tóm tắt tỷ giá JPY hôm nay (12/06/2024)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật tại 19 ngân hàng ở trên, chúng tôi xin tóm tắt tình hình tỷ giá JPY hôm nay nay theo 2 nhóm (mua/bán) cụ thể như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật

Sacombank mua tiền mặt cao nhất 159.89
TPBANK mua tiền mặt thấp nhất 156.06
Sacombank mua chuyển khoản cao nhất 160.39
ABBANK mua chuyển khoản thấp nhất 157.80

Ngân hàng bán Yên Nhật

TPBANK bán tiền mặt cao nhất 167.39
Nam A Bank bán tiền mặt thấp nhất 163.49
LPBank bán chuyển khoản cao nhất 167.94
HSBC bán chuyển khoản thấp nhất 164.27

Đổi tiền (JPY) Yên Nhật sang (VND) Việt Nam Đồng

JPY
VND
1 JPY = 157 VND

(Tỷ giá Trung bình: 1 JPY = 157 VNĐ, 19:46:54 12/06/2024)

(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, VPBank, Hong Leong Bank , VietBank, TPBANK, HSBC, GPBank, Saigonbank, KienLongBank, OCB, BIDV, MBBank, ABBANK, VietinBank, LPBank, Vietcombank, Agribank, Sacombank, Nam A Bank