Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc)

Tỷ giá Won Hàn Quốc hôm nay là 1 KRW = 16 VNĐ. Tỷ giá trung bình KRW được tính từ dữ liệu của 15 ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Won Hàn Quốc.

Bảng tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tại 15 ngân hàng

Đơn vị tính: VNĐ (Việt Nam Đồng)

Ngân hàngMua TMMua CKBánBán chuyển khoản
Saigonbank-18.21-18.69
MBBank-17.23--
Vietcombank15.8217.5819.18-
BIDV16.0817.7719.06-
LPBank-16.8320.88-
ACB-18.60-19.29
ABBANK-17.39-20.38
Nam A Bank17.5117.5119.39-
VietinBank16.6417.4420.24-
Agribank-17.5219.13-
VietBank-17.48-20
TPBANK17.4917.5819.0220.02
OCB---19.44
Sacombank-17.30-19.90
KienLongBank-16.3320.51-

Ở bảng so sánh tỷ giá bên trên, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Nguồn: Tổng hợp bởi Travandon.com

Tóm tắt tỷ giá KRW hôm nay (19/04/2024)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá Won Hàn Quốc tại 15 ngân hàng ở trên, chúng tôi xin tóm tắt tình hình tỷ giá KRW hôm nay nay theo 2 nhóm (mua/bán) cụ thể như sau:

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc

Nam A Bank mua tiền mặt cao nhất 17.51
Vietcombank mua tiền mặt thấp nhất 15.82
ACB mua chuyển khoản cao nhất 18.60
KienLongBank mua chuyển khoản thấp nhất 16.33

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc

LPBank bán tiền mặt cao nhất 20.88
TPBANK bán tiền mặt thấp nhất 19.02
ABBANK bán chuyển khoản cao nhất 20.38
Saigonbank bán chuyển khoản thấp nhất 18.69

Đổi tiền (KRW) Won Hàn Quốc sang (VND) Việt Nam Đồng

KRW
VND
1 KRW = 16 VND

(Tỷ giá Trung bình: 1 KRW = 16 VNĐ, 18:26:28 19/04/2024)

(*) Các ngân hàng bao gồm: Saigonbank, MBBank, Vietcombank, BIDV, LPBank, ACB, ABBANK, Nam A Bank, VietinBank, Agribank, VietBank, TPBANK, OCB, Sacombank, KienLongBank