Tỷ giá Euro hôm nay là 1 EUR = 27,669 VNĐ. Tỷ giá trung bình EUR được tính từ dữ liệu của 13 ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Euro.
Bảng tỷ giá Euro (EUR) tại 13 ngân hàng
Đơn vị tính: VNĐ (Việt Nam Đồng)
Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán | Bán chuyển khoản |
---|---|---|---|---|
VPBank | 27,885 | 28,085 | 28,858 | 29,058 |
Nam A Bank | 27,796 | 27,991 | 28,785 | - |
OCB | 28,092 | 28,242 | 29,413 | 28,713 |
Sacombank | 27,991 | 28,091 | 28,963 | 28,918 |
Vietcombank | 27,726.20 | 28,006.30 | 29,245.80 | - |
Agribank | 27,603 | 27,714 | 28,834 | - |
Hong Leong Bank | 27,447 | 27,697 | 28,965 | - |
ACB | 27,165 | 27,275 | 28,206 | 28,206 |
HSBC | 27,544 | 27,600 | 28,612 | 28,612 |
Saigonbank | 27,905 | 28,023 | 29,049 | 28,949 |
VietBank | 27,216 | 27,298 | - | 28,111 |
BIDV | 27,871 | 27,915 | 29,106 | - |
KienLongBank | 27,461 | 27,561 | 28,631 | - |
Ở bảng so sánh tỷ giá bên trên, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Nguồn: Tổng hợp bởi Travandon.com
Tóm tắt tỷ giá EUR hôm nay (03/04/2025)
Dựa vào bảng so sánh tỷ giá Euro tại 13 ngân hàng ở trên, chúng tôi xin tóm tắt tình hình tỷ giá EUR hôm nay nay theo 2 nhóm (mua/bán) cụ thể như sau:
Ngân hàng mua Euro | |
---|---|
OCB mua tiền mặt cao nhất | 28,092 |
ACB mua tiền mặt thấp nhất | 27,165 |
OCB mua chuyển khoản cao nhất | 28,242 |
ACB mua chuyển khoản thấp nhất | 27,275 |
Ngân hàng bán Euro | |
OCB bán tiền mặt cao nhất | 29,413 |
ACB bán tiền mặt thấp nhất | 28,206 |
VPBank bán chuyển khoản cao nhất | 29,058 |
VietBank bán chuyển khoản thấp nhất | 28,111 |
Đổi tiền (EUR) Euro sang (VND) Việt Nam Đồng
(Tỷ giá Trung bình: 1 EUR = 27,669 VNĐ, 16:12:57 03/04/2025)
(*) Các ngân hàng bao gồm: VPBank, Nam A Bank, OCB, Sacombank, Vietcombank, Agribank, Hong Leong Bank , ACB, HSBC, Saigonbank, VietBank, BIDV, KienLongBank