Cập nhật bảng giá vận chuyển toàn quốc – Tháng 4/2026

Bảng giá phí vận chuyển, phí thu tiền hộ

Bảng giá hãng vận chuyển SPX  (TỪ 01/01/2026)
Khối lượng (Kg) (*)/ khu vựcNội tỉnhNội miềnĐặc biệtLiên miền
M.Bắc –> M.Bắc

M.Trung –> M.Trung

M.Nam –> M.Nam

Hà Nội <->TP.Hồ Chí Minh <-> Đà NẵngM.Bắc->M.Trung – Nam

M.Trung->M.Bắc – Nam M.Nam->M.Bắc – Trung

Dưới 1kg14.000
Từ 1 – 2kg17.000
Từ 2 – 3kg20.00021.000
Từ 3 – 4kg23.00025.000
Mỗi 1 Kg tiếp theo3.0004.000
Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/01/2026)
Bảng giá đã bao gồm thuế, phí
Bảng giá chỉ áp dụng với các đơn hàng trong lượng dưới 17kg

 

 

DỊCH VỤ HÀNG NẶNG SPX  (áp dụng 19/11/2025)
Khối lượng (Kg) (*)/ khu vựcNội tỉnhNội miềnLiên miền
Dưới 5 kg19.000
5 – 6 kg22.000
6 – 10 kg32.000
Mỗi 1 Kg tiếp theo3.0004.000
Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/09/2025)
Bảng giá đã bao gồm thuế, phí
Bảng giá chỉ áp dụng với các đơn hàng trong lượng dưới 17kg

 

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG GHN EXPRESS (thay đổi từ 07/11/2025)
TuyếnGói dịch vụKhối lượngPhí vận chuyểnMỗi 500gr tiếp theo
(hàng dưới 4kg)
Mỗi 500gr tiếp theo
(hàng từ 4kg trở lên)
Nội tỉnhTiêu Chuẩn0 – 2.000g15.5002.0003.000
Nội vùng18.0003.5005.000
Liên vùng19.0003.5005.000
Phí khai giáTừ 0 – 1 triệu: Miễn phí
Trên 1 triệu: 0.5% giá trị thu hộ

(bắt buộc mua bảo hiểm/khai giá)

Phí chuyển hoànMiễn phí chuyển hoàn
Giao lại lần 4 (sau 3 lần giao miễn phí)11.000vnđ/giao lại
Phí Giao hàng một phần/
Phí tạo đơn thu hồi
50% phí chiều đi
Bảng giá đã bao gồm VAT

 

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG BEST EXPRESS ( TỪ NGÀY 15/04/2026) 
 

Tuyến đường

 

Trọng lượngMỗi 0,5 kg tiếp theo
0.5kg1kg2kg3kg5kg
Nội tỉnh17.20017.70018.20019.20024.7002.200
 

Nội miền

19.70020.20020.70021.70027.2003.200
 

Liên miền
Tiết Kiệm

20.20020.70021.20022.20027.7003.800
Miễn phí chuyển hoàn
Bảng giá đã bao gồm 10% VAT

 

 

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG VIETTEL POST
TRỌNG LƯỢNG
(Gram)
NỘI TỈNHNỘI MIỀNLIÊN MIỀN
Tiết kiệmNhanh
Từ 0-100 17,000
(Đến 3kg)
        21,000       21,000       30,000
Từ 100-250       40,500
Trên 250-500       51,000
Trên 500-1000       61,000
Trên 1000-2000        25,000       26,000       71,000
Mỗi 500gr tiếp theo         2,500          3,000         4,500       12,500
Chỉ tiêu thời gian1-2.5 ngày2-3 ngày3-4 ngày2-3 ngày
Miễn phí cước hoàn các đơn nội tỉnh, các đơn liên tỉnh phí chuyển hoàn = 50% cước chiều đi
Giá cước đã bao gồm thuế VAT, và phụ phí vùng xa, chưa bao gồm 10% phụ phí xăng dầu ;Đơn vị tính: VNĐ

 

 

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÀNG NẶNG HÃNG VIETTEL POST (TỪ 26/12/2024)
Khối lượng (Kg) Nội tỉnhNội miềnLiên miền
Tiết KiệmNhanh
0 – 1 Kg18.00027.00028.00072.000
1 – 2 Kg29.00030.00097.000
2 – 3 Kg32.00033.000122.000
3 – 4 Kg23.00034.00035.000147.000
4 – 5 Kg28.00036.00037.000172.000
Mỗi 1 Kg tiếp theo5.0006.0009.00025.000
Giá cước đã bao gồm thuế VAT, và phụ phí vùng xa, chưa bao gồm 10% phụ phí xăng dầu ;Đơn vị tính: VNĐ

 

 

 

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG J&T EXPRESS 
Trong lượng (kg)Nội tỉnhNội miềnCận miềnLiên miền đặc biệtLiên miền
0 – 1kg20.00020.70022.50025.20028.800
1 – 1.5kg24.70027.50031.20035.800
1.5 – 2kg28.70032.50037.20042.800
Mỗi 0.5kg tiếp theo2.5004.0005.0006.0007.000
Phí chuyển hoàn = 25% cước gửi
Bảng giá đã bao gồm phụ phí và VAT, 
Chưa bao gồm phụ phí tuyến huyện

 

 

BẢNG GIÁ EMS THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VNPOST  (áp dụng với các đơn thu gom từ HN)
Khối Lượng Gía cước
1 – 1.000gr26.000
1.001 – 2.000gr36.000
2.001 – 3.000gr48.000
3.001 – 4.000gr60.000
4.001 – 5.000gr72.000
Mỗi 500gr tiếp theo9.000
Phí chuyển hoàn = 50% cước gửi
Bảng giá đã bao gồm 10% VAT

 

 

 

BẢNG GIÁ AHAMOVE
Tên dịch vụSIÊU TỐCSIÊU RẺ
Thời gian giao hàng– Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km và có 01 điểm giao hàng. – Đối với các đơn hàng trên 06 km hoặc có trên 01 điểm giao hàng – Mỗi 01 km thời gian giao hàng tính thêm 05 phút – Mỗi điểm giao hàng tính thêm 15 phút–  Trong vòng 02 giờ kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km. – Đối với các đơn hàng trên 06 km sẽ được giao trong ngày.
Phí quãng đường4km đầu: 23.000 VNĐ4km đầu: 18.000 VNĐ
Phụ phí dịch vụ giao hàng tạm ứngCOD < 2.000.000 VNĐ: Miễn phí COD >= 2.000.000 VNĐ: + 0.8% giá trị CODMiễn phí Mức COD tối đa: 999.999 VNĐ

 

DỊCH VỤ PHỤ
Hãng vận chuyển ViettelBưu điện – VN PostGHN ExpressJ&T ExpressBest ExpressSPX
Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nướcMiễn phíMiễn phíMiễn phíMiễn phíTừ 0 – 3 triệu: Miễn phí

> 3 triệu: 0,5% giá trị thu hộ

Miễn phí dịch vụ thu hộ COD cho đơn hàng dưới 20.000.000 VNĐ
Phí bảo hiểm (Phí khai giá)

Phí Xử Lý Bưu Gửi Giá Trị Cao (đối với SPX)

1.1% giá trị khai giá, tối thiểu 16.500đ/ bưu gửi1,1% giá trị khai giá, tối thiểu 16.500đ/ bưu gửiTừ 0 – 1 triệu: Miễn phíTừ 0 – 1 triệu: Miễn phí
Trên 1 triệu: 0.5% giá trị hàng hóa
Từ 0 – 1 triệu: Miễn phí
Từ 1tr đến 10tr: 0,5% giá trị hàng hóa
> 3 triệu: 1% giá trị hàng hóa
Từ 0 – 3 triệu: Miễn phí
> 3 triệu: đồng giá 25.000đ

(cập nhật từ 01/05/2025)

Từ 1 – 3 triệu: 0,5% giá trị khai giá
Bắt buộc mua bảo hiểm với đơn có giá trị hàng hóa từ 3 triệu đến 100 triệuBắt buộc mua bảo hiểmBắt buộc mua bảo hiểmBắt buộc mua bảo hiểmBắt buộc mua bảo hiểm
Dịch vụ chuyển hoànMiến phí cước hoàn đơn nội tỉnh

Đơn liên tỉnh phí chuyển hoàn = 50% cước gửi chiều đi

50% cước gửiMiễn phí25% cước gửiMiễn phí cước hoànMiễn phí chuyển hoàn (từ 01/09/2025)
Dịch vụ đóng góiThỏa thuậnThỏa thuậnKhông yêu cầuKhông yêu cầuKhông yêu cầu
Giao lại lần 4 (sau 3 lần giao miễn phí)11.000vnđ/giao lại
Phí Giao hàng một phần50% phí chiều điChưa hỗ trợ50% phí chiều đi25% phí chiều đi

(không áp dụng cho ngành hàng Điện tử, ăn uống và cây cảnh)

100% phí chiều điChưa hỗ trợ
Phí tạo đơn thu hồi50% phí chiều đi 50% phí chiều đi 100% phí chiều đi 

Ghi chú:

– Nội tỉnh: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận cùng trong 1 tỉnh

– Nội vùng hoặc Nội miền: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận thuộc 2 tỉnh khác nhau nhưng trong cùng 1 miền ( Miền Bắc, Miền Nam, Miền Trung)

– Cận vùng hoặc Cận miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Trung và ngược lại; hoặc địa chỉ gửi lại Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại.

– Cách vùng hoặc Cách miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại.

– Liên vùng hoặc Liên miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc , địa chỉ nhận thuộc Miền Trung Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Nam, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Trung.