Bảng giá phí vận chuyển, phí thu tiền hộ
| Bảng giá hãng vận chuyển SPX (TỪ 01/01/2026) | ||||
| Khối lượng (Kg) (*)/ khu vực | Nội tỉnh | Nội miền | Đặc biệt | Liên miền |
| M.Bắc –> M.Bắc M.Trung –> M.Trung M.Nam –> M.Nam | Hà Nội <->TP.Hồ Chí Minh <-> Đà Nẵng | M.Bắc->M.Trung – Nam M.Trung->M.Bắc – Nam M.Nam->M.Bắc – Trung | ||
| Dưới 1kg | 14.000 | |||
| Từ 1 – 2kg | 17.000 | |||
| Từ 2 – 3kg | 20.000 | 21.000 | ||
| Từ 3 – 4kg | 23.000 | 25.000 | ||
| Mỗi 1 Kg tiếp theo | 3.000 | 4.000 | ||
| Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/01/2026) Bảng giá đã bao gồm thuế, phí Bảng giá chỉ áp dụng với các đơn hàng trong lượng dưới 17kg | ||||
| DỊCH VỤ HÀNG NẶNG SPX (áp dụng 19/11/2025) | |||
| Khối lượng (Kg) (*)/ khu vực | Nội tỉnh | Nội miền | Liên miền |
| Dưới 5 kg | 19.000 | ||
| 5 – 6 kg | 22.000 | ||
| 6 – 10 kg | 32.000 | ||
| Mỗi 1 Kg tiếp theo | 3.000 | 4.000 | |
| Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/09/2025) Bảng giá đã bao gồm thuế, phí Bảng giá chỉ áp dụng với các đơn hàng trong lượng dưới 17kg | |||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG GHN EXPRESS (thay đổi từ 07/11/2025) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến | Gói dịch vụ | Khối lượng | Phí vận chuyển | Mỗi 500gr tiếp theo (hàng dưới 4kg) | Mỗi 500gr tiếp theo (hàng từ 4kg trở lên) |
| Nội tỉnh | Tiêu Chuẩn | 0 – 2.000g | 15.500 | 2.000 | 3.000 |
| Nội vùng | 18.000 | 3.500 | 5.000 | ||
| Liên vùng | 19.000 | 3.500 | 5.000 | ||
| Phí khai giá | Từ 0 – 1 triệu: Miễn phí Trên 1 triệu: 0.5% giá trị thu hộ (bắt buộc mua bảo hiểm/khai giá) | ||||
| Phí chuyển hoàn | Miễn phí chuyển hoàn | ||||
| Giao lại lần 4 (sau 3 lần giao miễn phí) | 11.000vnđ/giao lại | ||||
| Phí Giao hàng một phần/ Phí tạo đơn thu hồi | 50% phí chiều đi | ||||
| Bảng giá đã bao gồm VAT | |||||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG BEST EXPRESS ( TỪ NGÀY 15/04/2026) | ||||||
| Tuyến đường
| Trọng lượng | Mỗi 0,5 kg tiếp theo | ||||
| 0.5kg | 1kg | 2kg | 3kg | 5kg | ||
| Nội tỉnh | 17.200 | 17.700 | 18.200 | 19.200 | 24.700 | 2.200 |
| Nội miền | 19.700 | 20.200 | 20.700 | 21.700 | 27.200 | 3.200 |
| Liên miền | 20.200 | 20.700 | 21.200 | 22.200 | 27.700 | 3.800 |
| Miễn phí chuyển hoàn | ||||||
| Bảng giá đã bao gồm 10% VAT | ||||||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG VIETTEL POST | ||||
|---|---|---|---|---|
| TRỌNG LƯỢNG (Gram) | NỘI TỈNH | NỘI MIỀN | LIÊN MIỀN | |
| Tiết kiệm | Nhanh | |||
| Từ 0-100 | 17,000 (Đến 3kg) | 21,000 | 21,000 | 30,000 |
| Từ 100-250 | 40,500 | |||
| Trên 250-500 | 51,000 | |||
| Trên 500-1000 | 61,000 | |||
| Trên 1000-2000 | 25,000 | 26,000 | 71,000 | |
| Mỗi 500gr tiếp theo | 2,500 | 3,000 | 4,500 | 12,500 |
| Chỉ tiêu thời gian | 1-2.5 ngày | 2-3 ngày | 3-4 ngày | 2-3 ngày |
| Miễn phí cước hoàn các đơn nội tỉnh, các đơn liên tỉnh phí chuyển hoàn = 50% cước chiều đi | ||||
| Giá cước đã bao gồm thuế VAT, và phụ phí vùng xa, chưa bao gồm 10% phụ phí xăng dầu ;Đơn vị tính: VNĐ | ||||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÀNG NẶNG HÃNG VIETTEL POST (TỪ 26/12/2024) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Khối lượng (Kg) | Nội tỉnh | Nội miền | Liên miền | |
| Tiết Kiệm | Nhanh | |||
| 0 – 1 Kg | 18.000 | 27.000 | 28.000 | 72.000 |
| 1 – 2 Kg | 29.000 | 30.000 | 97.000 | |
| 2 – 3 Kg | 32.000 | 33.000 | 122.000 | |
| 3 – 4 Kg | 23.000 | 34.000 | 35.000 | 147.000 |
| 4 – 5 Kg | 28.000 | 36.000 | 37.000 | 172.000 |
| Mỗi 1 Kg tiếp theo | 5.000 | 6.000 | 9.000 | 25.000 |
| Giá cước đã bao gồm thuế VAT, và phụ phí vùng xa, chưa bao gồm 10% phụ phí xăng dầu ;Đơn vị tính: VNĐ | ||||
| BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÃNG J&T EXPRESS | |||||
| Trong lượng (kg) | Nội tỉnh | Nội miền | Cận miền | Liên miền đặc biệt | Liên miền |
| 0 – 1kg | 20.000 | 20.700 | 22.500 | 25.200 | 28.800 |
| 1 – 1.5kg | 24.700 | 27.500 | 31.200 | 35.800 | |
| 1.5 – 2kg | 28.700 | 32.500 | 37.200 | 42.800 | |
| Mỗi 0.5kg tiếp theo | 2.500 | 4.000 | 5.000 | 6.000 | 7.000 |
| Phí chuyển hoàn = 25% cước gửi | |||||
| Bảng giá đã bao gồm phụ phí và VAT, Chưa bao gồm phụ phí tuyến huyện | |||||
| BẢNG GIÁ EMS THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VNPOST (áp dụng với các đơn thu gom từ HN) | |
|---|---|
| Khối Lượng | Gía cước |
| 1 – 1.000gr | 26.000 |
| 1.001 – 2.000gr | 36.000 |
| 2.001 – 3.000gr | 48.000 |
| 3.001 – 4.000gr | 60.000 |
| 4.001 – 5.000gr | 72.000 |
| Mỗi 500gr tiếp theo | 9.000 |
| Phí chuyển hoàn = 50% cước gửi | |
| Bảng giá đã bao gồm 10% VAT | |
| BẢNG GIÁ AHAMOVE | ||
|---|---|---|
| Tên dịch vụ | SIÊU TỐC | SIÊU RẺ |
| Thời gian giao hàng | – Trong vòng 60 phút kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km và có 01 điểm giao hàng. – Đối với các đơn hàng trên 06 km hoặc có trên 01 điểm giao hàng – Mỗi 01 km thời gian giao hàng tính thêm 05 phút – Mỗi điểm giao hàng tính thêm 15 phút | – Trong vòng 02 giờ kể từ thời điểm tài xế chấp nhận đơn hàng đối với đơn hàng dưới 06 km. – Đối với các đơn hàng trên 06 km sẽ được giao trong ngày. |
| Phí quãng đường | 4km đầu: 23.000 VNĐ | 4km đầu: 18.000 VNĐ |
| Phụ phí dịch vụ giao hàng tạm ứng | COD < 2.000.000 VNĐ: Miễn phí COD >= 2.000.000 VNĐ: + 0.8% giá trị COD | Miễn phí Mức COD tối đa: 999.999 VNĐ |
| DỊCH VỤ PHỤ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hãng vận chuyển | Viettel | Bưu điện – VN Post | GHN Express | J&T Express | Best Express | SPX |
| Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Từ 0 – 3 triệu: Miễn phí > 3 triệu: 0,5% giá trị thu hộ | Miễn phí dịch vụ thu hộ COD cho đơn hàng dưới 20.000.000 VNĐ |
| Phí bảo hiểm (Phí khai giá) Phí Xử Lý Bưu Gửi Giá Trị Cao (đối với SPX) | 1.1% giá trị khai giá, tối thiểu 16.500đ/ bưu gửi | 1,1% giá trị khai giá, tối thiểu 16.500đ/ bưu gửi | Từ 0 – 1 triệu: Miễn phí | Từ 0 – 1 triệu: Miễn phí Trên 1 triệu: 0.5% giá trị hàng hóa | Từ 0 – 1 triệu: Miễn phí Từ 1tr đến 10tr: 0,5% giá trị hàng hóa > 3 triệu: 1% giá trị hàng hóa | Từ 0 – 3 triệu: Miễn phí > 3 triệu: đồng giá 25.000đ (cập nhật từ 01/05/2025) |
| Từ 1 – 3 triệu: 0,5% giá trị khai giá | ||||||
| Bắt buộc mua bảo hiểm với đơn có giá trị hàng hóa từ 3 triệu đến 100 triệu | Bắt buộc mua bảo hiểm | Bắt buộc mua bảo hiểm | Bắt buộc mua bảo hiểm | Bắt buộc mua bảo hiểm | ||
| Dịch vụ chuyển hoàn | Miến phí cước hoàn đơn nội tỉnh Đơn liên tỉnh phí chuyển hoàn = 50% cước gửi chiều đi | 50% cước gửi | Miễn phí | 25% cước gửi | Miễn phí cước hoàn | Miễn phí chuyển hoàn (từ 01/09/2025) |
| Dịch vụ đóng gói | Thỏa thuận | Thỏa thuận | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | |
| Giao lại lần 4 (sau 3 lần giao miễn phí) | 11.000vnđ/giao lại | |||||
| Phí Giao hàng một phần | 50% phí chiều đi | Chưa hỗ trợ | 50% phí chiều đi | 25% phí chiều đi (không áp dụng cho ngành hàng Điện tử, ăn uống và cây cảnh) | 100% phí chiều đi | Chưa hỗ trợ |
| Phí tạo đơn thu hồi | 50% phí chiều đi | 50% phí chiều đi | 100% phí chiều đi | |||
Ghi chú:
– Nội tỉnh: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận cùng trong 1 tỉnh
– Nội vùng hoặc Nội miền: là địa danh có địa chỉ gửi và nhận thuộc 2 tỉnh khác nhau nhưng trong cùng 1 miền ( Miền Bắc, Miền Nam, Miền Trung)
– Cận vùng hoặc Cận miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Trung và ngược lại; hoặc địa chỉ gửi lại Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại.
– Cách vùng hoặc Cách miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc, địa chỉ nhận thuộc Miền Nam và ngược lại.
– Liên vùng hoặc Liên miền: là địa danh có địa chỉ gửi thuộc Miền Bắc , địa chỉ nhận thuộc Miền Trung Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Trung, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Nam; hoặc địa chỉ gửi thuộc Miền Nam, địa chỉ nhận thuộc Miền Bắc Miền Trung.

